|
STT |
NỘI DUNG |
GIẤY TỜ |
BỘ PHẬN XỬ LÝ |
Thời gian |
|
I |
Bước 1: Chọn sinh viên |
|
|
|
|
1 |
Trường đối tác gửi link thông báo chương trình |
Văn phòng |
||
|
2 |
Gửi thông báo đến sinh viên |
Link đăng ký |
Văn phòng |
01 tuần |
|
3 |
Tổng hợp danh sách gửi Giám đốc phê duyệt |
File excel |
Văn phòng |
01 ngày |
|
4 |
Gửi danh sách đề cử sinh viên sang trường đối tác |
|
Văn phòng |
01 ngày |
|
II |
Bước 2: Hỗ trợ hồ sơ cho sinh viên | |||
|
1 |
Sinh viên liên hệ với trường đi trao đổi để chuẩn bị các giấy tờ liên quan (Passport, bảng điểm, chứng minh tài chính…) |
Email/Phone |
+ Sinh viên
+ Trường đi Exchange |
2 tuần |
|
2 |
Sinh viên nhận Letter of Acceptance từ phía trường đi trao đổi |
|
+ Sinh viên
+ Trường đi Exchange |
1 tuần |
|
3 |
Giấy xác nhận sinh viên đang học tại TLU |
Mẫu đơn từ phòng CTSV |
+ Phòng CTCTSV
+ Sinh viên |
05 ngày |
|
4 |
Trình BGH phê duyệt Quyết định cho sinh viên |
Tờ trình, Letter of Acceptance, Giấy xác nhận sinh viên |
Văn phòng |
02 ngày |
|
5 |
Quyết định về việc cho sinh viên đi học |
Quyết định |
+ Phòng Đào tạo trình BGH duyệt + Sinh viên/VP lưu |
07 -10 ngày |
|
III |
Bước 3: Sau khi hoàn thành khoá học | |||
|
1 |
Thực hiện thủ tục quay lại trường | Đơn xin quay lại trường + QĐ cho sinh viên đi học (foto) | + Sinh viên
+ Văn phòng |
02 ngày |
|
2 |
Quyết định quay trở lại trường | Quyết định | + Phòng Đào tạo trình BGH
+ SV lưu |
07 -10 ngày |
|
3 |
Thủ tục chuyển điểm (nếu có) | Bảng điểm phía trường đi trao đổi | + Phòng Đào tạo
+ Văn phòng |
07 -10 ngày |
