Mức HBKKHT được quy định cho từng học kỳ theo bảng dưới đây:
|
TT |
Mức HBKKHT |
Sinh viên học đại học, liên thông, Chương trình tiên tiến |
Sinh viên học cao đẳng |
|
1 |
Loại Xuất sắc |
Bằng 140% mức học phí tín chỉ hệ đại học chính quy (chương trình truyền thống) nhân với số tín chỉ tính học bổng của học kỳ. |
Bằng 140% mức học phí tín chỉ hệ cao đẳng nhân với số tín chỉ tính học bổng của học kỳ. |
|
2 |
Loại Giỏi |
Bằng 120% mức học phí tín chỉ hệ đại học chính quy (chương trình truyền thống) nhân với số tín chỉ tính học bổng của học kỳ. |
Bằng 120% mức học phí tín chỉ hệ cao đẳng nhân với số tín chỉ tính học bổng của học kỳ. |
|
3 |
Loại Khá |
Bằng 100% mức học phí tín chỉ hệ đại học chính quy (chương trình truyền thống) nhân với số tín chỉ tính học bổng của học kỳ. |
Bằng 100% mức học phí tín chỉ hệ cao đẳng nhân với số tín chỉ tính học bổng của học kỳ. |
